电饭锅 đọc là diànfànguō, nghĩa là nồi cơm điện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
电饭锅
diànfànguō
nồi cơm điện
danh từ
Ví dụ với 电饭锅
我用电饭锅做饭。
Wǒ yòng diànfànguō zuòfàn.
Tôi nấu cơm bằng nồi cơm điện.
Lưu ý khi dùng
Đồ gia dụng quen thuộc ở Trung Quốc; lượng từ: 个. 锅 (nồi) đọc guō.
Cách viết 电饭锅 (thứ tự nét)
电… nét
饭… nét
锅… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 电饭锅
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 电 | diàn | 曰 | 5 |
| 饭 | fàn | 饣 | 7 |
| 锅 | guō | 钅 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 电饭锅
电饭锅 tiếng Trung là gì?
电饭锅 (diànfànguō) nghĩa là nồi cơm điện (danh từ).
电饭锅 đọc thế nào?
电饭锅 đọc là diànfànguō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 电饭锅 thế nào?
Ví dụ: 我用电饭锅做饭。 (Wǒ yòng diànfànguō zuòfàn.) nghĩa là: Tôi nấu cơm bằng nồi cơm điện.
电饭锅 thuộc cấp HSK mấy?
电饭锅 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet