搞好 đọc là gǎohǎo, nghĩa là làm tốt, giữ tốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
搞好
gǎohǎo
làm tốt, giữ tốt
động từ

Ví dụ với 搞好

你应该搞好和同事的关系。
Nǐ yīnggāi gǎohǎo hé tóngshì de guānxi.
Bạn nên giữ tốt quan hệ với đồng nghiệp.

Lưu ý khi dùng

Mẫu hay dùng: 搞好关系 (giữ quan hệ tốt), 搞好卫生 (làm vệ sinh sạch), 搞好工作.

Cách viết 搞好 (thứ tự nét)

搞… nét
好… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 搞好

ChữPinyinBộ thủSố nét
搞gǎo扌13
好hǎo女6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 搞好

搞好 tiếng Trung là gì?

搞好 (gǎohǎo) nghĩa là làm tốt, giữ tốt (động từ).

搞好 đọc thế nào?

搞好 đọc là gǎohǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 搞好 thế nào?

Ví dụ: 你应该搞好和同事的关系。 (Nǐ yīnggāi gǎohǎo hé tóngshì de guānxi.) nghĩa là: Bạn nên giữ tốt quan hệ với đồng nghiệp.

搞好 thuộc cấp HSK mấy?

搞好 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet