关系 đọc là guānxi, nghĩa là quan hệ, mối quan hệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
关系
guānxi
quan hệ, mối quan hệ
danh từ; động từ

Ví dụ với 关系

他们的关系很好。
Tāmen de guānxi hěn hǎo.
Quan hệ của họ rất tốt.

Lưu ý khi dùng

没关系 = không sao; 有关系/没关系 còn nghĩa có/không liên quan. Đọc guānxi (xi thanh nhẹ).

Cách viết 关系 (thứ tự nét)

关… nét
系… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 关系

ChữPinyinBộ thủSố nét
关guān八6
系xi糸7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 关系

关系 tiếng Trung là gì?

关系 (guānxi) nghĩa là quan hệ, mối quan hệ (danh từ; động từ).

关系 đọc thế nào?

关系 đọc là guānxi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 关系 thế nào?

Ví dụ: 他们的关系很好。 (Tāmen de guānxi hěn hǎo.) nghĩa là: Quan hệ của họ rất tốt.

关系 thuộc cấp HSK mấy?

关系 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet