中外 đọc là zhōngwài, nghĩa là trong và ngoài nước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
中外
zhōngwài
trong và ngoài nước

Hán Việt: trung ngoại

danh từ

Ví dụ với 中外

中外游客都喜欢这里。
Zhōngwài yóukè dōu xǐhuan zhèlǐ.
Du khách trong và ngoài nước đều thích nơi này.
他是中外闻名的科学家。
Tā shì zhōngwài wénmíng de kēxuéjiā.
Ông ấy là nhà khoa học nổi tiếng trong và ngoài nước.

Cách viết 中外 (thứ tự nét)

中… nét
外… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 中外

ChữPinyinBộ thủSố nét
中zhōng丨4
外wài夕5

Hỏi nhanh về 中外

中外 tiếng Trung là gì?

中外 (zhōngwài) nghĩa là trong và ngoài nước (danh từ).

中外 đọc thế nào?

中外 đọc là zhōngwài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 中外 thế nào?

Ví dụ: 中外游客都喜欢这里。 (Zhōngwài yóukè dōu xǐhuan zhèlǐ.) nghĩa là: Du khách trong và ngoài nước đều thích nơi này.

中外 thuộc cấp HSK mấy?

中外 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.