安全带 đọc là ānquándài, nghĩa là dây an toàn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
安全带
ānquándài
dây an toàn
Hán Việt: an toàn đới
danh từ
Ví dụ với 安全带
开车前请系好安全带。
Kāichē qián qǐng jì hǎo ānquándài.
Trước khi lái xe hãy thắt dây an toàn.
坐飞机也要系安全带。
Zuò fēijī yě yào jì ānquándài.
Đi máy bay cũng phải thắt dây an toàn.
Cách viết 安全带 (thứ tự nét)
安… nét
全… nét
带… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 安全带
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 安 | ān | 宀 | 6 |
| 全 | quán | 入 | 6 |
| 带 | dài | 巾 | 9 |
Hỏi nhanh về 安全带
安全带 tiếng Trung là gì?
安全带 (ānquándài) nghĩa là dây an toàn (danh từ).
安全带 đọc thế nào?
安全带 đọc là ānquándài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 安全带 thế nào?
Ví dụ: 开车前请系好安全带。 (Kāichē qián qǐng jì hǎo ānquándài.) nghĩa là: Trước khi lái xe hãy thắt dây an toàn.
安全带 thuộc cấp HSK mấy?
安全带 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.