拼音 đọc là pīnyīn, nghĩa là phiên âm pinyin. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
拼音
pīnyīn
phiên âm pinyin

Hán Việt: bính âm

danh từ

Ví dụ với 拼音

汉字下面写着拼音。
Hànzì xiàmiàn xiězhe pīnyīn.
Dưới chữ Hán có viết pinyin.
学汉语先要学拼音。
Xué Hànyǔ xiān yào xué pīnyīn.
Học tiếng Trung trước hết phải học pinyin.

Cách viết 拼音 (thứ tự nét)

拼… nét
音… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 拼音

ChữPinyinBộ thủSố nét
拼pīn扌9
音yīn音9

Hỏi nhanh về 拼音

拼音 tiếng Trung là gì?

拼音 (pīnyīn) nghĩa là phiên âm pinyin (danh từ).

拼音 đọc thế nào?

拼音 đọc là pīnyīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 拼音 thế nào?

Ví dụ: 汉字下面写着拼音。 (Hànzì xiàmiàn xiězhe pīnyīn.) nghĩa là: Dưới chữ Hán có viết pinyin.

拼音 thuộc cấp HSK mấy?

拼音 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.