煤 đọc là méi, nghĩa là than đá. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
煤
méi
than đá
danh từBộ thủ 火13 nét
Ví dụ với 煤
以前人们用煤做饭。
Yǐqián rénmen yòng méi zuòfàn.
Trước đây mọi người dùng than để nấu cơm.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 块 (cục), 吨 (tấn). Hay gặp: 煤矿 (mỏ than), 煤炭 (than đá).
Cách viết 煤 (thứ tự nét)
煤… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 煤
煤 tiếng Trung là gì?
煤 (méi) nghĩa là than đá (danh từ).
煤 đọc thế nào?
煤 đọc là méi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 煤 thế nào?
Ví dụ: 以前人们用煤做饭。 (Yǐqián rénmen yòng méi zuòfàn.) nghĩa là: Trước đây mọi người dùng than để nấu cơm.
煤 thuộc cấp HSK mấy?
煤 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet