眼光 đọc là yǎnguāng, nghĩa là ánh mắt; tầm nhìn, con mắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
眼光
yǎnguāng
ánh mắt; tầm nhìn, con mắt
danh từ

Ví dụ với 眼光

她买东西很有眼光。
Tā mǎi dōngxi hěn yǒu yǎnguāng.
Cô ấy mua đồ rất có con mắt.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa bóng: 有眼光 (có mắt tinh đời), 眼光长远 (tầm nhìn xa); nghĩa đen: ánh nhìn của người khác (别人的眼光).

Cách viết 眼光 (thứ tự nét)

眼… nét
光… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 眼光

ChữPinyinBộ thủSố nét
眼yǎn目11
光guāng儿6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 眼光

眼光 tiếng Trung là gì?

眼光 (yǎnguāng) nghĩa là ánh mắt; tầm nhìn, con mắt (danh từ).

眼光 đọc thế nào?

眼光 đọc là yǎnguāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 眼光 thế nào?

Ví dụ: 她买东西很有眼光。 (Tā mǎi dōngxi hěn yǒu yǎnguāng.) nghĩa là: Cô ấy mua đồ rất có con mắt.

眼光 thuộc cấp HSK mấy?

眼光 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet