往返 đọc là wǎngfǎn, nghĩa là đi và về, khứ hồi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
往返
wǎngfǎn
đi và về, khứ hồi

Hán Việt: vãng phản

động từ

Ví dụ với 往返

我买了往返机票。
Wǒ mǎi le wǎngfǎn jīpiào.
Tôi mua vé máy bay khứ hồi.
两地往返需要三小时。
Liǎng dì wǎngfǎn xūyào sān xiǎoshí.
Đi về giữa hai nơi mất ba tiếng.

Cách viết 往返 (thứ tự nét)

往… nét
返… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 往返

ChữPinyinBộ thủSố nét
往wǎng彳8
返fǎn辶7

Hỏi nhanh về 往返

往返 tiếng Trung là gì?

往返 (wǎngfǎn) nghĩa là đi và về, khứ hồi (động từ).

往返 đọc thế nào?

往返 đọc là wǎngfǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 往返 thế nào?

Ví dụ: 我买了往返机票。 (Wǒ mǎi le wǎngfǎn jīpiào.) nghĩa là: Tôi mua vé máy bay khứ hồi.

往返 thuộc cấp HSK mấy?

往返 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.