炸 đọc là zhá, nghĩa là rán, chiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
炸
zhá
rán, chiên
Hán Việt: tạc
động từBộ thủ 火9 nét
Ví dụ với 炸
妈妈在炸鱼。
Māma zài zhá yú.
Mẹ đang rán cá.
我喜欢吃炸鸡。
Wǒ xǐhuan chī zhájī.
Tôi thích ăn gà rán.
Cách viết 炸 (thứ tự nét)
炸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 炸
炸 tiếng Trung là gì?
炸 (zhá) nghĩa là rán, chiên (động từ).
炸 đọc thế nào?
炸 đọc là zhá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 炸 thế nào?
Ví dụ: 妈妈在炸鱼。 (Māma zài zhá yú.) nghĩa là: Mẹ đang rán cá.
炸 thuộc cấp HSK mấy?
炸 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.