迎 đọc là yíng, nghĩa là đón, nghênh đón. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
迎
yíng
đón, nghênh đón
Hán Việt: nghênh
động từBộ thủ 辶7 nét
Ví dụ với 迎
大家去机场迎接客人。
Dàjiā qù jīchǎng yíngjiē kèrén.
Mọi người ra sân bay đón khách.
新年到了,迎新年吧!
Xīnnián dào le, yíng xīnnián ba!
Năm mới đến rồi, cùng đón năm mới nhé!
Cách viết 迎 (thứ tự nét)
迎… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 迎
迎 tiếng Trung là gì?
迎 (yíng) nghĩa là đón, nghênh đón (động từ).
迎 đọc thế nào?
迎 đọc là yíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 迎 thế nào?
Ví dụ: 大家去机场迎接客人。 (Dàjiā qù jīchǎng yíngjiē kèrén.) nghĩa là: Mọi người ra sân bay đón khách.
迎 thuộc cấp HSK mấy?
迎 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.