光线 đọc là guāngxiàn, nghĩa là ánh sáng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
光线
guāngxiàn
ánh sáng
danh từ
Ví dụ với 光线
这个房间光线不好。
Zhège fángjiān guāngxiàn bù hǎo.
Phòng này ánh sáng không tốt.
Lưu ý khi dùng
Ánh sáng trong không gian: 光线很暗 (ánh sáng tối), 光线充足 (đủ sáng); khác 阳光 (ánh nắng).
Cách viết 光线 (thứ tự nét)
光… nét
线… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 光线
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 光 | guāng | 儿 | 6 |
| 线 | xiàn | 纟 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 光线
光线 tiếng Trung là gì?
光线 (guāngxiàn) nghĩa là ánh sáng (danh từ).
光线 đọc thế nào?
光线 đọc là guāngxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 光线 thế nào?
Ví dụ: 这个房间光线不好。 (Zhège fángjiān guāngxiàn bù hǎo.) nghĩa là: Phòng này ánh sáng không tốt.
光线 thuộc cấp HSK mấy?
光线 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet