大奖赛 đọc là dàjiǎngsài, nghĩa là giải đấu lớn (Grand Prix). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
大奖赛
dàjiǎngsài
giải đấu lớn (Grand Prix)
danh từ
Ví dụ với 大奖赛
他参加了青少年钢琴大奖赛。
Tā cānjiā le qīngshàonián gāngqín dàjiǎngsài.
Anh ấy tham dự cuộc thi piano Grand Prix dành cho thanh thiếu niên.
Lưu ý khi dùng
Dịch của "Grand Prix": cuộc thi nhiều vòng, giải thưởng lớn trong thể thao, nghệ thuật.
Cách viết 大奖赛 (thứ tự nét)
大… nét
奖… nét
赛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大奖赛
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | 大 | 3 |
| 奖 | jiǎng | 大 | 9 |
| 赛 | sài | 贝 | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 大奖赛
大奖赛 tiếng Trung là gì?
大奖赛 (dàjiǎngsài) nghĩa là giải đấu lớn (Grand Prix) (danh từ).
大奖赛 đọc thế nào?
大奖赛 đọc là dàjiǎngsài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大奖赛 thế nào?
Ví dụ: 他参加了青少年钢琴大奖赛。 (Tā cānjiā le qīngshàonián gāngqín dàjiǎngsài.) nghĩa là: Anh ấy tham dự cuộc thi piano Grand Prix dành cho thanh thiếu niên.
大奖赛 thuộc cấp HSK mấy?
大奖赛 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet