相应 đọc là xiāngyìng, nghĩa là tương ứng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
相应
xiāngyìng
tương ứng
động từ
Ví dụ với 相应
工资涨了,价格也相应涨了。
Gōngzī zhǎng le, jiàgé yě xiāngyìng zhǎng le.
Lương tăng, giá cả cũng tăng theo.
Lưu ý khi dùng
Hay làm trạng ngữ (相应地) hoặc định ngữ (相应的措施: biện pháp tương ứng); đọc xiāngyìng, không đọc xiāngyīng.
Cách viết 相应 (thứ tự nét)
相… nét
应… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 相应
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 相 | xiāng | 目 | 9 |
| 应 | yìng | 广 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 相应
相应 tiếng Trung là gì?
相应 (xiāngyìng) nghĩa là tương ứng (động từ).
相应 đọc thế nào?
相应 đọc là xiāngyìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 相应 thế nào?
Ví dụ: 工资涨了,价格也相应涨了。 (Gōngzī zhǎng le, jiàgé yě xiāngyìng zhǎng le.) nghĩa là: Lương tăng, giá cả cũng tăng theo.
相应 thuộc cấp HSK mấy?
相应 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet