一致 đọc là yízhì, nghĩa là nhất trí, đồng nhất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
一致
yízhì
nhất trí, đồng nhất
tính từ; phó từ
Ví dụ với 一致
大家的看法完全一致。
Dàjiā de kànfǎ wánquán yízhì.
Quan điểm của mọi người hoàn toàn nhất trí.
Lưu ý khi dùng
Tính từ: 意见一致; phó từ: 一致同意 (nhất trí đồng ý). Cụm: 保持一致.
Cách viết 一致 (thứ tự nét)
一… nét
致… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 一致
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 一 | yí | 一 | 1 |
| 致 | zhì | 至 | 10 |
Từ liên quan
- 一样yíyàng · giống nhau
- 统一tǒngyī · thống nhất
Hỏi nhanh về 一致
一致 tiếng Trung là gì?
一致 (yízhì) nghĩa là nhất trí, đồng nhất (tính từ; phó từ).
一致 đọc thế nào?
一致 đọc là yízhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 一致 thế nào?
Ví dụ: 大家的看法完全一致。 (Dàjiā de kànfǎ wánquán yízhì.) nghĩa là: Quan điểm của mọi người hoàn toàn nhất trí.
一致 thuộc cấp HSK mấy?
一致 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet