报答 đọc là bàodá, nghĩa là báo đáp, đền đáp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
报答
bàodá
báo đáp, đền đáp
động từ
Ví dụ với 报答
我一定要报答父母。
Wǒ yídìng yào bàodá fùmǔ.
Tôi nhất định phải báo đáp cha mẹ.
Lưu ý khi dùng
Đền đáp ơn nghĩa (ơn nuôi dưỡng, giúp đỡ); nặng hơn 谢谢 (cảm ơn).
Cách viết 报答 (thứ tự nét)
报… nét
答… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 报答
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 报 | bào | 扌 | 7 |
| 答 | dá | ⺮ | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 报答
报答 tiếng Trung là gì?
报答 (bàodá) nghĩa là báo đáp, đền đáp (động từ).
报答 đọc thế nào?
报答 đọc là bàodá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 报答 thế nào?
Ví dụ: 我一定要报答父母。 (Wǒ yídìng yào bàodá fùmǔ.) nghĩa là: Tôi nhất định phải báo đáp cha mẹ.
报答 thuộc cấp HSK mấy?
报答 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet