父母 đọc là fùmǔ, nghĩa là cha mẹ, bố mẹ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
父母
fùmǔ
cha mẹ, bố mẹ
danh từ

Ví dụ với 父母

我常给父母打电话。
Wǒ cháng gěi fùmǔ dǎ diànhuà.
Tôi thường gọi điện cho bố mẹ.

Cách viết 父母 (thứ tự nét)

父… nét
母… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 父母

ChữPinyinBộ thủSố nét
父fù父4
母mǔ母5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 父母

父母 tiếng Trung là gì?

父母 (fùmǔ) nghĩa là cha mẹ, bố mẹ (danh từ).

父母 đọc thế nào?

父母 đọc là fùmǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 父母 thế nào?

Ví dụ: 我常给父母打电话。 (Wǒ cháng gěi fùmǔ dǎ diànhuà.) nghĩa là: Tôi thường gọi điện cho bố mẹ.

父母 thuộc cấp HSK mấy?

父母 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet