父亲 đọc là fùqīn, nghĩa là cha, phụ thân (trang trọng). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
父亲
fùqīn
cha, phụ thân (trang trọng)
danh từ
Ví dụ với 父亲
我的父亲是一名医生。
Wǒ de fùqīn shì yì míng yīshēng.
Bố tôi là một bác sĩ.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng, hay dùng khi viết; gọi trực tiếp vẫn dùng 爸爸.
Cách viết 父亲 (thứ tự nét)
父… nét
亲… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 父亲
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 父 | fù | 父 | 4 |
| 亲 | qīn | 立 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 父亲
父亲 tiếng Trung là gì?
父亲 (fùqīn) nghĩa là cha, phụ thân (trang trọng) (danh từ).
父亲 đọc thế nào?
父亲 đọc là fùqīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 父亲 thế nào?
Ví dụ: 我的父亲是一名医生。 (Wǒ de fùqīn shì yì míng yīshēng.) nghĩa là: Bố tôi là một bác sĩ.
父亲 thuộc cấp HSK mấy?
父亲 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet