高大 đọc là gāodà, nghĩa là cao lớn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
高大
gāodà
cao lớn
tính từ
Ví dụ với 高大
门口有一棵高大的树。
Ménkǒu yǒu yì kē gāodà de shù.
Ở cổng có một cây cao lớn.
Lưu ý khi dùng
Nói về người, cây, tòa nhà vừa cao vừa to; nghĩa bóng: 高大的形象 (hình tượng cao cả).
Cách viết 高大 (thứ tự nét)
高… nét
大… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 高大
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 高 | gāo | 高 | 10 |
| 大 | dà | 大 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 高大
高大 tiếng Trung là gì?
高大 (gāodà) nghĩa là cao lớn (tính từ).
高大 đọc thế nào?
高大 đọc là gāodà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 高大 thế nào?
Ví dụ: 门口有一棵高大的树。 (Ménkǒu yǒu yì kē gāodà de shù.) nghĩa là: Ở cổng có một cây cao lớn.
高大 thuộc cấp HSK mấy?
高大 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet