漫长 đọc là màncháng, nghĩa là dài đằng đẵng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
漫长
màncháng
dài đằng đẵng
tính từ
Ví dụ với 漫长
等车的时间太漫长了。
Děng chē de shíjiān tài màncháng le.
Thời gian chờ xe dài đằng đẵng.
Lưu ý khi dùng
Chỉ thời gian, con đường dài lê thê: 漫长的夜晚 (đêm dài), 漫长的路; khác 长 (dài nói chung).
Cách viết 漫长 (thứ tự nét)
漫… nét
长… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 漫长
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 漫 | màn | 氵 | 14 |
| 长 | cháng | 长 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 漫长
漫长 tiếng Trung là gì?
漫长 (màncháng) nghĩa là dài đằng đẵng (tính từ).
漫长 đọc thế nào?
漫长 đọc là màncháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 漫长 thế nào?
Ví dụ: 等车的时间太漫长了。 (Děng chē de shíjiān tài màncháng le.) nghĩa là: Thời gian chờ xe dài đằng đẵng.
漫长 thuộc cấp HSK mấy?
漫长 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet