大事 đọc là dàshì, nghĩa là việc lớn, đại sự. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
大事
dàshì
việc lớn, đại sự
danh từ

Ví dụ với 大事

结婚是人生的一件大事。
Jiéhūn shì rénshēng de yí jiàn dàshì.
Kết hôn là một việc lớn của đời người.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 国家大事 (đại sự quốc gia), 大事小事 (việc lớn việc nhỏ); trái nghĩa 小事.

Cách viết 大事 (thứ tự nét)

大… nét
事… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 大事

ChữPinyinBộ thủSố nét
大dà大3
事shì亅8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 大事

大事 tiếng Trung là gì?

大事 (dàshì) nghĩa là việc lớn, đại sự (danh từ).

大事 đọc thế nào?

大事 đọc là dàshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 大事 thế nào?

Ví dụ: 结婚是人生的一件大事。 (Jiéhūn shì rénshēng de yí jiàn dàshì.) nghĩa là: Kết hôn là một việc lớn của đời người.

大事 thuộc cấp HSK mấy?

大事 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet