事 đọc là shì, nghĩa là việc; chuyện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
事
shì
việc; chuyện
Hán Việt: sự
danh từBộ thủ 亅8 nét
Ví dụ với 事
我今天有事。
Wǒ jīntiān yǒu shì.
Hôm nay tôi có việc.
Cách viết 事 (thứ tự nét)
事… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 事
事 tiếng Trung là gì?
事 (shì) nghĩa là việc; chuyện (danh từ).
事 đọc thế nào?
事 đọc là shì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 事 thế nào?
Ví dụ: 我今天有事。 (Wǒ jīntiān yǒu shì.) nghĩa là: Hôm nay tôi có việc.
事 thuộc cấp HSK mấy?
事 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.