频繁 đọc là pínfán, nghĩa là thường xuyên, dồn dập. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
频繁
pínfán
thường xuyên, dồn dập
tính từ

Ví dụ với 频繁

最近他出差很频繁。
Zuìjìn tā chūchāi hěn pínfán.
Dạo này anh ấy đi công tác rất thường xuyên.

Lưu ý khi dùng

Nhấn sự lặp lại dày đặc: 往来频繁 (qua lại thường xuyên), 频繁地 + động từ; khác 经常 (thường, nói chung).

Cách viết 频繁 (thứ tự nét)

频… nét
繁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 频繁

ChữPinyinBộ thủSố nét
频pín页13
繁fán糸17

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 频繁

频繁 tiếng Trung là gì?

频繁 (pínfán) nghĩa là thường xuyên, dồn dập (tính từ).

频繁 đọc thế nào?

频繁 đọc là pínfán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 频繁 thế nào?

Ví dụ: 最近他出差很频繁。 (Zuìjìn tā chūchāi hěn pínfán.) nghĩa là: Dạo này anh ấy đi công tác rất thường xuyên.

频繁 thuộc cấp HSK mấy?

频繁 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet