跟前 đọc là gēnqián, nghĩa là trước mặt, sát bên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
跟前
gēnqián
trước mặt, sát bên
danh từ
Ví dụ với 跟前
孩子跑到妈妈跟前说饿了。
Háizi pǎodào māma gēnqián shuō è le.
Đứa bé chạy đến bên mẹ nói là đói rồi.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ, chỉ vị trí rất gần: 走到跟前 (đi đến sát bên), 眼跟前 (ngay trước mắt).
Cách viết 跟前 (thứ tự nét)
跟… nét
前… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 跟前
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 跟 | gēn | 足 | 13 |
| 前 | qián | 刂 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 跟前
跟前 tiếng Trung là gì?
跟前 (gēnqián) nghĩa là trước mặt, sát bên (danh từ).
跟前 đọc thế nào?
跟前 đọc là gēnqián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 跟前 thế nào?
Ví dụ: 孩子跑到妈妈跟前说饿了。 (Háizi pǎodào māma gēnqián shuō è le.) nghĩa là: Đứa bé chạy đến bên mẹ nói là đói rồi.
跟前 thuộc cấp HSK mấy?
跟前 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet