艰苦 đọc là jiānkǔ, nghĩa là gian khổ, vất vả. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
艰苦
jiānkǔ
gian khổ, vất vả
tính từ

Ví dụ với 艰苦

山区的生活很艰苦。
Shānqū de shēnghuó hěn jiānkǔ.
Cuộc sống ở vùng núi rất gian khổ.

Lưu ý khi dùng

Nhấn điều kiện sống, làm việc thiếu thốn: 艰苦的环境 (hoàn cảnh gian khổ); khác 艰难 (khó khăn, trắc trở).

Cách viết 艰苦 (thứ tự nét)

艰… nét
苦… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 艰苦

ChữPinyinBộ thủSố nét
艰jiān又8
苦kǔ艹8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 艰苦

艰苦 tiếng Trung là gì?

艰苦 (jiānkǔ) nghĩa là gian khổ, vất vả (tính từ).

艰苦 đọc thế nào?

艰苦 đọc là jiānkǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 艰苦 thế nào?

Ví dụ: 山区的生活很艰苦。 (Shānqū de shēnghuó hěn jiānkǔ.) nghĩa là: Cuộc sống ở vùng núi rất gian khổ.

艰苦 thuộc cấp HSK mấy?

艰苦 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet