困难 đọc là kùnnan, nghĩa là khó khăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
困难
kùnnan
khó khăn
danh từ; tính từ
Ví dụ với 困难
他有一些困难。
Tā yǒu yìxiē kùnnan.
Anh ấy có một vài khó khăn.
Cách viết 困难 (thứ tự nét)
困… nét
难… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 困难
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 困 | kùn | 囗 | 7 |
| 难 | nan | 又 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 困难
困难 tiếng Trung là gì?
困难 (kùnnan) nghĩa là khó khăn (danh từ; tính từ).
困难 đọc thế nào?
困难 đọc là kùnnan. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 困难 thế nào?
Ví dụ: 他有一些困难。 (Tā yǒu yìxiē kùnnan.) nghĩa là: Anh ấy có một vài khó khăn.
困难 thuộc cấp HSK mấy?
困难 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet