传达 đọc là chuándá, nghĩa là truyền đạt, chuyển lời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
传达
chuándá
truyền đạt, chuyển lời
động từ

Ví dụ với 传达

请把这个消息传达给大家。
Qǐng bǎ zhège xiāoxi chuándá gěi dàjiā.
Xin truyền đạt tin này tới mọi người.

Lưu ý khi dùng

Truyền lời, thông báo từ người này tới người khác: 传达消息; nhờ nhắn lại thường nói 转告.

Cách viết 传达 (thứ tự nét)

传… nét
达… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 传达

ChữPinyinBộ thủSố nét
传chuán亻6
达dá辶6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 传达

传达 tiếng Trung là gì?

传达 (chuándá) nghĩa là truyền đạt, chuyển lời (động từ).

传达 đọc thế nào?

传达 đọc là chuándá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 传达 thế nào?

Ví dụ: 请把这个消息传达给大家。 (Qǐng bǎ zhège xiāoxi chuándá gěi dàjiā.) nghĩa là: Xin truyền đạt tin này tới mọi người.

传达 thuộc cấp HSK mấy?

传达 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet