告诉 đọc là gàosu, nghĩa là nói cho biết; bảo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
告诉
gàosu
nói cho biết; bảo
động từ
Ví dụ với 告诉
请告诉我你的名字。
Qǐng gàosu wǒ nǐ de míngzi.
Xin cho tôi biết tên bạn.
Cách viết 告诉 (thứ tự nét)
告… nét
诉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 告诉
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 告 | gào | 口 | 7 | cáo |
| 诉 | su | 讠 | 7 | tố |
Hỏi nhanh về 告诉
告诉 tiếng Trung là gì?
告诉 (gàosu) nghĩa là nói cho biết; bảo (động từ).
告诉 đọc thế nào?
告诉 đọc là gàosu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 告诉 thế nào?
Ví dụ: 请告诉我你的名字。 (Qǐng gàosu wǒ nǐ de míngzi.) nghĩa là: Xin cho tôi biết tên bạn.
告诉 thuộc cấp HSK mấy?
告诉 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.