公正 đọc là gōngzhèng, nghĩa là công bằng, chính trực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
公正
gōngzhèng
công bằng, chính trực
tính từ

Ví dụ với 公正

老师对每个学生都很公正。
Lǎoshī duì měi ge xuésheng dōu hěn gōngzhèng.
Thầy giáo đối xử với mọi học sinh đều rất công bằng.

Lưu ý khi dùng

Không thiên vị, sắc thái trang trọng: 公正的判断 (phán đoán công bằng); gần 公平.

Cách viết 公正 (thứ tự nét)

公… nét
正… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 公正

ChữPinyinBộ thủSố nét
公gōng八4
正zhèng止5

Hỏi nhanh về 公正

公正 tiếng Trung là gì?

公正 (gōngzhèng) nghĩa là công bằng, chính trực (tính từ).

公正 đọc thế nào?

公正 đọc là gōngzhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 公正 thế nào?

Ví dụ: 老师对每个学生都很公正。 (Lǎoshī duì měi ge xuésheng dōu hěn gōngzhèng.) nghĩa là: Thầy giáo đối xử với mọi học sinh đều rất công bằng.

公正 thuộc cấp HSK mấy?

公正 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet