广 đọc là guǎng, nghĩa là rộng, rộng rãi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
广
guǎng
rộng, rộng rãi
tính từBộ thủ 广3 nét
Ví dụ với 广
他的兴趣很广。
Tā de xìngqù hěn guǎng.
Sở thích của anh ấy rất rộng.
Lưu ý khi dùng
Dùng độc lập với danh từ trừu tượng: 范围广 (phạm vi rộng), 兴趣广; nói diện tích thường dùng 大. Hay trong từ ghép: 广告, 广场.
Cách viết 广 (thứ tự nét)
广… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 广
广 tiếng Trung là gì?
广 (guǎng) nghĩa là rộng, rộng rãi (tính từ).
广 đọc thế nào?
广 đọc là guǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 广 thế nào?
Ví dụ: 他的兴趣很广。 (Tā de xìngqù hěn guǎng.) nghĩa là: Sở thích của anh ấy rất rộng.
广 thuộc cấp HSK mấy?
广 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet