猜测 đọc là cāicè, nghĩa là phỏng đoán, suy đoán. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
猜测
cāicè
phỏng đoán, suy đoán
động từ

Ví dụ với 猜测

我们只能猜测原因。
Wǒmen zhǐ néng cāicè yuányīn.
Chúng tôi chỉ có thể đoán nguyên nhân.

Lưu ý khi dùng

Trang trọng hơn 猜; còn làm danh từ: 大胆的猜测 (phỏng đoán táo bạo).

Cách viết 猜测 (thứ tự nét)

猜… nét
测… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 猜测

ChữPinyinBộ thủSố nét
猜cāi犭11
测cè氵9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 猜测

猜测 tiếng Trung là gì?

猜测 (cāicè) nghĩa là phỏng đoán, suy đoán (động từ).

猜测 đọc thế nào?

猜测 đọc là cāicè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 猜测 thế nào?

Ví dụ: 我们只能猜测原因。 (Wǒmen zhǐ néng cāicè yuányīn.) nghĩa là: Chúng tôi chỉ có thể đoán nguyên nhân.

猜测 thuộc cấp HSK mấy?

猜测 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet