天才 đọc là tiāncái, nghĩa là thiên tài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
天才
tiāncái
thiên tài
danh từ

Ví dụ với 天才

他的儿子是个音乐天才。
Tā de érzi shì gè yīnyuè tiāncái.
Con trai anh ấy là một thiên tài âm nhạc.

Lưu ý khi dùng

Người có tài bẩm sinh: 音乐天才, 天才儿童; cũng làm định ngữ (天才的想法). Khác 人才 (nhân tài, cần bồi dưỡng).

Cách viết 天才 (thứ tự nét)

天… nét
才… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 天才

ChữPinyinBộ thủSố nét
天tiān大4
才cái扌3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 天才

天才 tiếng Trung là gì?

天才 (tiāncái) nghĩa là thiên tài (danh từ).

天才 đọc thế nào?

天才 đọc là tiāncái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 天才 thế nào?

Ví dụ: 他的儿子是个音乐天才。 (Tā de érzi shì gè yīnyuè tiāncái.) nghĩa là: Con trai anh ấy là một thiên tài âm nhạc.

天才 thuộc cấp HSK mấy?

天才 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet