人才 đọc là réncái, nghĩa là nhân tài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
人才
réncái
nhân tài
danh từ
Ví dụ với 人才
公司需要很多人才。
Gōngsī xūyào hěn duō réncái.
Công ty cần rất nhiều nhân tài.
Cách viết 人才 (thứ tự nét)
人… nét
才… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 人才
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 人 | rén | 人 | 2 |
| 才 | cái | 扌 | 3 |
Hỏi nhanh về 人才
人才 tiếng Trung là gì?
人才 (réncái) nghĩa là nhân tài (danh từ).
人才 đọc thế nào?
人才 đọc là réncái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 人才 thế nào?
Ví dụ: 公司需要很多人才。 (Gōngsī xūyào hěn duō réncái.) nghĩa là: Công ty cần rất nhiều nhân tài.
人才 thuộc cấp HSK mấy?
人才 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet