丰富多彩 đọc là fēngfùduōcǎi, nghĩa là phong phú đa dạng, muôn màu muôn vẻ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
丰富多彩
fēngfùduōcǎi
phong phú đa dạng, muôn màu muôn vẻ
Hán Việt: phong phú đa thái
thành ngữ
Ví dụ với 丰富多彩
学校的活动丰富多彩。
Xuéxiào de huódòng fēngfù duōcǎi.
Hoạt động của trường phong phú đa dạng.
大学生活丰富多彩。
Dàxué shēnghuó fēngfù duōcǎi.
Đời sống đại học muôn màu muôn vẻ.
Cách viết 丰富多彩 (thứ tự nét)
丰… nét
富… nét
多… nét
彩… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 丰富多彩
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 丰 | fēng | 丨 | 4 |
| 富 | fù | 宀 | 12 |
| 多 | duō | 夕 | 6 |
| 彩 | cǎi | 彡 | 11 |
Hỏi nhanh về 丰富多彩
丰富多彩 tiếng Trung là gì?
丰富多彩 (fēngfùduōcǎi) nghĩa là phong phú đa dạng, muôn màu muôn vẻ (thành ngữ).
丰富多彩 đọc thế nào?
丰富多彩 đọc là fēngfùduōcǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 丰富多彩 thế nào?
Ví dụ: 学校的活动丰富多彩。 (Xuéxiào de huódòng fēngfù duōcǎi.) nghĩa là: Hoạt động của trường phong phú đa dạng.
丰富多彩 thuộc cấp HSK mấy?
丰富多彩 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.