鬼 đọc là guǐ, nghĩa là ma, quỷ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
鬼
guǐ
ma, quỷ
danh từBộ thủ 鬼9 nét
Ví dụ với 鬼
小时候我很怕鬼。
Xiǎoshíhou wǒ hěn pà guǐ.
Hồi nhỏ tôi rất sợ ma.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 鬼故事 (truyện ma), 小鬼 (nhóc con, thân mật), 酒鬼 (bợm rượu).
Cách viết 鬼 (thứ tự nét)
鬼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 鬼
鬼 tiếng Trung là gì?
鬼 (guǐ) nghĩa là ma, quỷ (danh từ).
鬼 đọc thế nào?
鬼 đọc là guǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 鬼 thế nào?
Ví dụ: 小时候我很怕鬼。 (Xiǎoshíhou wǒ hěn pà guǐ.) nghĩa là: Hồi nhỏ tôi rất sợ ma.
鬼 thuộc cấp HSK mấy?
鬼 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet