押金 đọc là yājīn, nghĩa là tiền đặt cọc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
押金
yājīn
tiền đặt cọc
danh từ

Ví dụ với 押金

租房子要先交押金。
Zū fángzi yào xiān jiāo yājīn.
Thuê nhà phải đóng tiền cọc trước.

Lưu ý khi dùng

Tiền cọc, trả lại khi hết hợp đồng: 交押金, 退押金 (hoàn cọc); khách sạn, thuê xe đạp cũng thu.

Cách viết 押金 (thứ tự nét)

押… nét
金… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 押金

ChữPinyinBộ thủSố nét
押yā扌8
金jīn金8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 押金

押金 tiếng Trung là gì?

押金 (yājīn) nghĩa là tiền đặt cọc (danh từ).

押金 đọc thế nào?

押金 đọc là yājīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 押金 thế nào?

Ví dụ: 租房子要先交押金。 (Zū fángzi yào xiān jiāo yājīn.) nghĩa là: Thuê nhà phải đóng tiền cọc trước.

押金 thuộc cấp HSK mấy?

押金 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet