逃走 đọc là táozǒu, nghĩa là trốn thoát, chạy mất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
逃走
táozǒu
trốn thoát, chạy mất
động từ

Ví dụ với 逃走

门一开,小鸟就逃走了。
Mén yì kāi, xiǎoniǎo jiù táozǒu le.
Cửa vừa mở là chú chim nhỏ bay mất.

Lưu ý khi dùng

Nhấn kết quả đã rời đi (走 là bổ ngữ), thường dùng cho người hoặc vật đang bị giữ.

Cách viết 逃走 (thứ tự nét)

逃… nét
走… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 逃走

ChữPinyinBộ thủSố nét
逃táo辶9
走zǒu走7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 逃走

逃走 tiếng Trung là gì?

逃走 (táozǒu) nghĩa là trốn thoát, chạy mất (động từ).

逃走 đọc thế nào?

逃走 đọc là táozǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 逃走 thế nào?

Ví dụ: 门一开,小鸟就逃走了。 (Mén yì kāi, xiǎoniǎo jiù táozǒu le.) nghĩa là: Cửa vừa mở là chú chim nhỏ bay mất.

逃走 thuộc cấp HSK mấy?

逃走 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet