一代 đọc là yídài, nghĩa là một thế hệ, một đời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
一代
yídài
một thế hệ, một đời
Hán Việt: nhất đại
danh từ
Ví dụ với 一代
他是新一代的年轻人。
Tā shì xīn yí dài de niánqīngrén.
Anh ấy là người trẻ thuộc thế hệ mới.
这是第二代产品。
Zhè shì dì èr dài chǎnpǐn.
Đây là sản phẩm thế hệ thứ hai.
Cách viết 一代 (thứ tự nét)
一… nét
代… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 一代
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 一 | yí | 一 | 1 |
| 代 | dài | 亻 | 5 |
Hỏi nhanh về 一代
一代 tiếng Trung là gì?
一代 (yídài) nghĩa là một thế hệ, một đời (danh từ).
一代 đọc thế nào?
一代 đọc là yídài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 一代 thế nào?
Ví dụ: 他是新一代的年轻人。 (Tā shì xīn yí dài de niánqīngrén.) nghĩa là: Anh ấy là người trẻ thuộc thế hệ mới.
一代 thuộc cấp HSK mấy?
一代 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.