沙漠 đọc là shāmò, nghĩa là sa mạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
沙漠
shāmò
sa mạc
danh từ
Ví dụ với 沙漠
沙漠里白天很热,晚上很冷。
Shāmò lǐ báitiān hěn rè, wǎnshang hěn lěng.
Ban ngày sa mạc rất nóng, ban đêm rất lạnh.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 片, 个. Hay gặp: 沙漠地区 (vùng sa mạc), 撒哈拉沙漠 (sa mạc Sahara).
Cách viết 沙漠 (thứ tự nét)
沙… nét
漠… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 沙漠
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 沙 | shā | 氵 | 7 |
| 漠 | mò | 氵 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 沙漠
沙漠 tiếng Trung là gì?
沙漠 (shāmò) nghĩa là sa mạc (danh từ).
沙漠 đọc thế nào?
沙漠 đọc là shāmò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 沙漠 thế nào?
Ví dụ: 沙漠里白天很热,晚上很冷。 (Shāmò lǐ báitiān hěn rè, wǎnshang hěn lěng.) nghĩa là: Ban ngày sa mạc rất nóng, ban đêm rất lạnh.
沙漠 thuộc cấp HSK mấy?
沙漠 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet