机器人 đọc là jīqìrén, nghĩa là người máy, rô-bốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
机器人
jīqìrén
người máy, rô-bốt
danh từ

Ví dụ với 机器人

这个机器人会说话。
Zhège jīqìrén huì shuōhuà.
Con rô-bốt này biết nói chuyện.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 个, 台. Hay gặp: 扫地机器人 (rô-bốt hút bụi).

Cách viết 机器人 (thứ tự nét)

机… nét
器… nét
人… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 机器人

ChữPinyinBộ thủSố nét
机jī木6
器qì口16
人rén人2

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 机器人

机器人 tiếng Trung là gì?

机器人 (jīqìrén) nghĩa là người máy, rô-bốt (danh từ).

机器人 đọc thế nào?

机器人 đọc là jīqìrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 机器人 thế nào?

Ví dụ: 这个机器人会说话。 (Zhège jīqìrén huì shuōhuà.) nghĩa là: Con rô-bốt này biết nói chuyện.

机器人 thuộc cấp HSK mấy?

机器人 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet