小于 đọc là xiǎoyú, nghĩa là nhỏ hơn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
小于
xiǎoyú
nhỏ hơn
Hán Việt: tiểu vu
động từ
Ví dụ với 小于
三小于五。
Sān xiǎoyú wǔ.
Ba nhỏ hơn năm.
小于十二岁的儿童免票。
Xiǎoyú shí'èr suì de értóng miǎnpiào.
Trẻ em dưới 12 tuổi miễn vé.
Cách viết 小于 (thứ tự nét)
小… nét
于… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 小于
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 小 | xiǎo | 小 | 3 |
| 于 | yú | 二 | 3 |
Hỏi nhanh về 小于
小于 tiếng Trung là gì?
小于 (xiǎoyú) nghĩa là nhỏ hơn (động từ).
小于 đọc thế nào?
小于 đọc là xiǎoyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 小于 thế nào?
Ví dụ: 三小于五。 (Sān xiǎoyú wǔ.) nghĩa là: Ba nhỏ hơn năm.
小于 thuộc cấp HSK mấy?
小于 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.