机制 đọc là jīzhì, nghĩa là cơ chế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
机制
jīzhì
cơ chế
danh từ

Ví dụ với 机制

公司有一套新的奖励机制。
Gōngsī yǒu yí tào xīn de jiǎnglì jīzhì.
Công ty có một cơ chế khen thưởng mới.

Lưu ý khi dùng

Cách vận hành của một hệ thống: 市场机制 (cơ chế thị trường), 奖励机制; không chỉ máy móc cụ thể (đó là 机器).

Cách viết 机制 (thứ tự nét)

机… nét
制… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 机制

ChữPinyinBộ thủSố nét
机jī木6
制zhì刂8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 机制

机制 tiếng Trung là gì?

机制 (jīzhì) nghĩa là cơ chế (danh từ).

机制 đọc thế nào?

机制 đọc là jīzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 机制 thế nào?

Ví dụ: 公司有一套新的奖励机制。 (Gōngsī yǒu yí tào xīn de jiǎnglì jīzhì.) nghĩa là: Công ty có một cơ chế khen thưởng mới.

机制 thuộc cấp HSK mấy?

机制 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet