数目 đọc là shùmù, nghĩa là số lượng, con số. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
数目
shùmù
số lượng, con số
danh từ

Ví dụ với 数目

这个数目不对,请再算一次。
Zhège shùmù búduì, qǐng zài suàn yí cì.
Con số này không đúng, xin tính lại một lần nữa.

Lưu ý khi dùng

Chỉ con số cụ thể (钱的数目, 数目不对); khác 数量 (nhấn nhiều ít), 数字 (chữ số).

Cách viết 数目 (thứ tự nét)

数… nét
目… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 数目

ChữPinyinBộ thủSố nét
数shù攵13
目mù目5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 数目

数目 tiếng Trung là gì?

数目 (shùmù) nghĩa là số lượng, con số (danh từ).

数目 đọc thế nào?

数目 đọc là shùmù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 数目 thế nào?

Ví dụ: 这个数目不对,请再算一次。 (Zhège shùmù búduì, qǐng zài suàn yí cì.) nghĩa là: Con số này không đúng, xin tính lại một lần nữa.

数目 thuộc cấp HSK mấy?

数目 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet