数量 đọc là shùliàng, nghĩa là số lượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
数量
shùliàng
số lượng
danh từ

Ví dụ với 数量

水果的数量不够。
Shuǐguǒ de shùliàng bú gòu.
Số lượng trái cây không đủ.

Cách viết 数量 (thứ tự nét)

数… nét
量… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 数量

ChữPinyinBộ thủSố nét
数shù攵13
量liàng里12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 数量

数量 tiếng Trung là gì?

数量 (shùliàng) nghĩa là số lượng (danh từ).

数量 đọc thế nào?

数量 đọc là shùliàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 数量 thế nào?

Ví dụ: 水果的数量不够。 (Shuǐguǒ de shùliàng bú gòu.) nghĩa là: Số lượng trái cây không đủ.

数量 thuộc cấp HSK mấy?

数量 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet