手法 đọc là shǒufǎ, nghĩa là thủ pháp, kỹ thuật thể hiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
手法
shǒufǎ
thủ pháp, kỹ thuật thể hiện
danh từ

Ví dụ với 手法

这位画家的手法很特别。
Zhè wèi huàjiā de shǒufǎ hěn tèbié.
Thủ pháp của họa sĩ này rất đặc biệt.

Lưu ý khi dùng

Cách làm, cách thể hiện trong nghệ thuật: 写作手法, 艺术手法; 作案手法 là thủ đoạn gây án.

Cách viết 手法 (thứ tự nét)

手… nét
法… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 手法

ChữPinyinBộ thủSố nét
手shǒu手4
法fǎ氵8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 手法

手法 tiếng Trung là gì?

手法 (shǒufǎ) nghĩa là thủ pháp, kỹ thuật thể hiện (danh từ).

手法 đọc thế nào?

手法 đọc là shǒufǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 手法 thế nào?

Ví dụ: 这位画家的手法很特别。 (Zhè wèi huàjiā de shǒufǎ hěn tèbié.) nghĩa là: Thủ pháp của họa sĩ này rất đặc biệt.

手法 thuộc cấp HSK mấy?

手法 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet