技术 đọc là jìshù, nghĩa là kỹ thuật; công nghệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
技术
jìshù
kỹ thuật; công nghệ
danh từ
Ví dụ với 技术
这家公司的技术很好。
Zhè jiā gōngsī de jìshù hěn hǎo.
Kỹ thuật của công ty này rất tốt.
Lưu ý khi dùng
Thiên về kỹ thuật cụ thể; 科技 nói về khoa học – công nghệ nói chung.
Cách viết 技术 (thứ tự nét)
技… nét
术… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 技术
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 技 | jì | 扌 | 7 |
| 术 | shù | 木 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 技术
技术 tiếng Trung là gì?
技术 (jìshù) nghĩa là kỹ thuật; công nghệ (danh từ).
技术 đọc thế nào?
技术 đọc là jìshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 技术 thế nào?
Ví dụ: 这家公司的技术很好。 (Zhè jiā gōngsī de jìshù hěn hǎo.) nghĩa là: Kỹ thuật của công ty này rất tốt.
技术 thuộc cấp HSK mấy?
技术 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet