橘子 đọc là júzi, nghĩa là quả quýt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
橘子
júzi
quả quýt
Hán Việt: quất tử
danh từ
Ví dụ với 橘子
这个橘子很甜。
Zhège júzi hěn tián.
Quả quýt này rất ngọt.
冬天我喜欢吃橘子。
Dōngtiān wǒ xǐhuan chī júzi.
Mùa đông tôi thích ăn quýt.
Cách viết 橘子 (thứ tự nét)
橘… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 橘子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 橘 | jú | ||
| 子 | zi | 子 | 3 |
Hỏi nhanh về 橘子
橘子 tiếng Trung là gì?
橘子 (júzi) nghĩa là quả quýt (danh từ).
橘子 đọc thế nào?
橘子 đọc là júzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 橘子 thế nào?
Ví dụ: 这个橘子很甜。 (Zhège júzi hěn tián.) nghĩa là: Quả quýt này rất ngọt.
橘子 thuộc cấp HSK mấy?
橘子 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.