打包 đọc là dǎbāo, nghĩa là gói mang về; đóng gói. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
打包
dǎbāo
gói mang về; đóng gói
động từ
Ví dụ với 打包
吃不完的菜请打包。
Chībuwán de cài qǐng dǎbāo.
Món ăn không ăn hết xin gói mang về.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp (dǎ∥bāo). Ở nhà hàng: 打包带走. Còn nghĩa đóng gói đồ đạc: 打包行李.
Cách viết 打包 (thứ tự nét)
打… nét
包… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 打包
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 打 | dǎ | 扌 | 5 |
| 包 | bāo | 勹 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 打包
打包 tiếng Trung là gì?
打包 (dǎbāo) nghĩa là gói mang về; đóng gói (động từ).
打包 đọc thế nào?
打包 đọc là dǎbāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 打包 thế nào?
Ví dụ: 吃不完的菜请打包。 (Chībuwán de cài qǐng dǎbāo.) nghĩa là: Món ăn không ăn hết xin gói mang về.
打包 thuộc cấp HSK mấy?
打包 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet