劳动 đọc là láodòng, nghĩa là lao động. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
劳动
láodòng
lao động
động từ

Ví dụ với 劳动

每个人都应该靠劳动生活。
Měi ge rén dōu yīnggāi kào láodòng shēnghuó.
Ai cũng nên sống bằng sức lao động.

Lưu ý khi dùng

Cũng là danh từ: 体力劳动 (lao động chân tay), 劳动者 (người lao động). 劳动节 là ngày Quốc tế Lao động (1/5).

Cách viết 劳动 (thứ tự nét)

劳… nét
动… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 劳动

ChữPinyinBộ thủSố nét
劳láo力7
动dòng力6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 劳动

劳动 tiếng Trung là gì?

劳动 (láodòng) nghĩa là lao động (động từ).

劳动 đọc thế nào?

劳动 đọc là láodòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 劳动 thế nào?

Ví dụ: 每个人都应该靠劳动生活。 (Měi ge rén dōu yīnggāi kào láodòng shēnghuó.) nghĩa là: Ai cũng nên sống bằng sức lao động.

劳动 thuộc cấp HSK mấy?

劳动 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet