锅 đọc là guō, nghĩa là nồi, chảo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
锅
guō
nồi, chảo
danh từBộ thủ 钅12 nét
Ví dụ với 锅
锅里有刚做好的饭。
Guō li yǒu gāng zuòhǎo de fàn.
Trong nồi có cơm vừa nấu xong.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 炒锅 (chảo xào), 火锅 (lẩu), 电饭锅 (nồi cơm điện); khẩu ngữ: 背锅 (gánh tội thay).
Cách viết 锅 (thứ tự nét)
锅… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 锅
锅 tiếng Trung là gì?
锅 (guō) nghĩa là nồi, chảo (danh từ).
锅 đọc thế nào?
锅 đọc là guō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 锅 thế nào?
Ví dụ: 锅里有刚做好的饭。 (Guō li yǒu gāng zuòhǎo de fàn.) nghĩa là: Trong nồi có cơm vừa nấu xong.
锅 thuộc cấp HSK mấy?
锅 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet